Việc chọn hướng tốt theo tuổi dựa trên phong thủy đã trở nên vô cùng quan trọng bởi nó có ảnh hưởng lớn đối với sự nghiệp cũng tương tự đời sống của gia chủ. Bài viết dưới đây Gạch Cao Cấp Khánh Huyền xin chia sẻ cho tất cả những quý khách hàng tuổi Tý cách xác định được hướng nhà hợp tuổi chính xác theo từng năm sinh.
Những người tuổi Tý sinh ra vốn mang mệnh Kim trong ngũ hành, nên thường sẽ sở hữu được tướng mạo sang và phú quý. Tuy nhiên, trong đời sống họ lại là người gặp khá nhiều trở ngại, nhưng bù lại, người tuổi Tý lại có được ý chí phi thường, không dễ nản lòng trước khó khăn, thử thách. Thêm nữa cầm tinh người tuổi Tý là loài chuột – loài vật rất thông minh, nhạy bén và sắc sảo, cực kỳ quyết đoán khi có thời cơ vượt qua thử thách, trở ngại rất giỏi. Tuy trong cuộc đời dễ gặp phải trắc trở nhưng giáp Tý lúc nào cũng trẻ trung, lạc quan phơi phới và có niềm tin vào kết quả tươi sáng phía trước.
Vậy người cầm tinh con Tý sẽ hợp hướng nhà như thế nào để đảm bảo và yên tâm về một cuộc sống tốt hơn? Hãy cùng tìm hiểu rõ hơn trong từng ảnh cụ thể nhé!
*Giải nghĩa về một số thuật ngữ phong thủy:
Sinh khí: Thu hút tài lộc, danh tiếng, thăng quan phát tài.
Thiên y: Cải thiện sức khỏe, trường thọ.
Diên niên: Củng cố các mối quan hệ trong gia đình, tình yêu.
Phục vị: Củng cố sức mạnh tinh thần, mang lại tiến bộ của bản thân, may mắn trong thi cử.
Họa hại: Không may mắn, thị phi, thất bại.
Ngũ quỷ: Mất nguồn thu nhập, mất việc làm, cãi lộn.
Lục sát: Xáo trộn trong quan hệ tình cảm, thù hận, kiện tụng, tai nạn.
Tuyệt mệnh: Phá sản, bệnh tật, mất mát về người.
1. HƯỚNG HỢP TUỔI CANH TÝ SINH NĂM 1960, 2020.
Hướng tốt:
Hướng Bắc – Sinh khí: Nhà này được công danh phú quý song toàn, có danh có tiếng. Con cái ngoan hiền thành đạt có công danh hiển hách.
Hướng Đông – Diên niên: Nhà này giàu có, thăng tiến, công danh hiển đạt, con trai và con gái đều phát triển.
Hướng Nam – Thiên y: Mang lại cho gia chủ sức khỏe, tuổi thọ.
Hướng Đông Nam – Phục vị: Mang lại cho chủ nhà tinh thần thoải mái và nhiều may mắn.
Hướng xấu:
Hướng Đông Bắc – Tuyệt mệnh: Nhà này rất xấu, kinh tế suy bại, nhà thiệt nhân đinh, nữ giới bệnh tật khó chữa. Phụ nữ khó nuôi con.
Hướng Tây – Lục sát: Xem hướng làm nhà thì nhà này lúc đầu làm ăn cũng có của, nhưng về sau sa sút. m thịnh dương suy nên nam giới dễ đoản thọ, trưởng nữ trong nhà hay ốm đau và thương tật.
Hướng Tây Bắc – Họa hại: Nhà này lúc đầu có tài lộc, nhưng về sau suy, nhiều tai họa xảy ra. Phụ nữ đặc biệt là trưởng nữ dễ bị tổn thương, khó sinh đẻ.
Hướng Tây Nam – Ngũ quỷ: Người trong nhà hay bị đau ốm, bệnh tật; tài sản suy bại, nhiều chuyện thị phi, người mẹ gánh chịu nhiều bệnh tật và tổn thọ.
2. HƯỚNG HỢP TUỔI NHÂM TÝ SINH NĂM 1972.
Hướng tốt:
Hướng Đông Nam – Sinh khí: Nhà này phú quý; con cái đều thông minh, hiển đạt; vợ chồng hòa thuận, con cái hiếu thảo; hạnh phúc lâu bền; trường thọ.
Hướng Nam – Diên niên: Quan hệ gia đình ổn định, tình yêu bền vững.
Hướng Đông – Thiên y: Gia đình hòa thuận, sống nhân nghĩa.
Hướng Bắc – Phục vị: Giúp tinh thần thoải mái làm việc năng suất, mang lại nhiều may mắn trong mọi việc.
Hướng xấu:
Hướng Tây Nam – Tuyệt mệnh: Nhà này dễ thiệt hại nhân đinh, nhiều chuyện thị phi, nhà ở bất an, gia sản suy bại.
Hướng Tây Bắc – Lục sát: Nhà này lúc đầu có của ăn của để, nhưng sau bị sa sút, làm ăn thất bại, kinh tế khó khăn. Do nhà thuần dương, âm suy nên phụ nữ dễ bị suy yếu.
Hướng Tây – Họa hại: Nhà này nhiều chuyện thị phi trai gái, cờ bạc, gia sản suy bại, làm ăn kinh doanh hay gặp trắc trở và thất bại.
Hướng Đông Bắc – Ngũ quỷ: Nhà này nhiều chuyện thị phi, anh em bất hòa, hay tranh chấp kiện tụng. Về kinh tế thường nghèo khó, không giàu.
3. HƯỚNG HỢP TUỔI GIÁP TÝ SINH NĂM 1984.
Hướng tốt:
Hướng Tây Bắc – Sinh khí: Nhà này lúc đầu rất tốt, tài lộc nhân đinh đều vượng, nhưng do hướng nhà khắc sao Mộc tinh nên về sau sa sút, kinh tế kém, nhiều khó khăn.
Hướng Đông Bắc – Diên niên: Gia đình hòa thuận, tình yêu suôn sẻ.
Hướng Tây Nam – Thiên y: Sức khỏe dồi dào, tăng thêm tuổi thọ.
Hướng Tây: tinh thần sảng khoải, hăng say công việc, may mắn trong thi cử.
Hướng xấu:
Hướng Đông – Tuyệt mệnh: Nhà này không hưng vượng, nhân đinh thiệt hại, nhà thường lo buồn, kinh tế sa sút.
Hướng Đông Nam – Lục sát: Nhà này sống không thuận lợi. Phụ nữ dễ xích mích, bị bệnh, chịu cô quả, bị thương, trưởng nữ dễ bị tổn thương. Làm ăn kinh doanh sa sút, khó phát triển.
Hướng Bắc – Họa hại: Nhà này lúc đầu cũng có của nhưng không giàu có, về sau càng nghèo khó. Thiếu nữ dễ bị tổn thương, nhất là khi sinh nở.
Hướng Nam – Ngũ quỷ: Nhà này lắm chuyện thị phi, anh em bất hòa, kinh tế suy bại dần, thiếu nữ trong nhà dễ bị tổn thương, bệnh tật.
4. HƯỚNG HỢP TUỔI BÍNH TÝ SINH NĂM 1996.
Hướng tốt:
Hướng Sinh Khí : Bắc (Sao tốt nhất, chỉ về tài vận cực tốt, khỏe mạnh, rất vượng về người.)
Hướng Thiên Y : Nam (Sao tốt thứ 3, bệnh tật thuyên giảm, tài vận cũng tốt, khỏe mạnh sống lâu.)
Hướng Phúc Đức : Đông (Sao tốt nhì, tài vận rất tốt, sống thọ, khỏe mạnh, vợ chồng hòa khí.)
Hướng Phục Vị : Đông Nam (Sao tốt thứ 4, tài vận tốt thường, khí vận trung bình, sức khỏe và gia vận trung bình.)
Hướng xấu:
Tuyệt Mạng : Đông Bắc (Sao xấu nhất, tài vận cực kém, nhiều bệnh, tổn thọ, họa tuyệt tự, thương tật bất ngờ.)
Ngũ Quỷ : Tây Nam (Sao xấu thứ ba, phá tài bại nghiệp, coi chừng hỏa hoạn, sức khoẻ kém, tinh thần không ổn định.)
Lục Sát : Tây (Sao ít xấu thứ nhì, tài vận không tốt, tranh cãi thị phi, tai họa liên tục, nhiều bệnh.)
Hoạ Hại : Tây Bắc (Sao ít xấu nhất, khó tích tụ tiền của, kiện tụng thị phi, thường bị tranh chấp, trộm cướp.)
5. HƯỚNG HỢP TUỔI MẬU TÝ SINH NĂM 1948, 2008.
Hướng tốt:
Hướng Sinh Khí : Đông Nam (Sao tốt nhất, chỉ về tài vận cực tốt, khỏe mạnh, rất vượng về người.)
Hướng Thiên Y : Đông (Sao tốt thứ 3, bệnh tật thuyên giảm, tài vận cũng tốt, khỏe mạnh sống lâu.)
Hướng Phúc Đức : Nam (Sao tốt nhì, tài vận rất tốt, sống thọ, khỏe mạnh, vợ chồng hòa khí.)
Hướng Phục Vị : Bắc (Sao tốt thứ 4, tài vận tốt thường, khí vận trung bình, sức khỏe và gia vận trung bình.)
Hướng xấu:
Tuyệt Mạng : Tây Nam (Sao xấu nhất, tài vận cực kém, nhiều bệnh, tổn thọ, họa tuyệt tự, thương tật bất ngờ.)
Ngũ Quỷ : Đông Bắc (Sao xấu thứ ba, phá tài bại nghiệp, coi chừng hỏa hoạn, sức khoẻ kém, tinh thần không ổn định.)
Lục Sát : Tây Bắc (Sao ít xấu thứ nhì, tài vận không tốt, tranh cãi thị phi, tai họa liên tục, nhiều bệnh.)
Hoạ Hại : Tây (Sao ít xấu nhất, khó tích tụ tiền của, kiện tụng thị phi, thường bị tranh chấp, trộm cướp.)
Xem thêm nhiều sản phẩm tại:
#gachcaocapkhanhhuyen
#khceramics
#gachoplatnhapkhau
____________
Hotline: 𝟎𝟗𝟒𝟖𝟖𝟖𝟖𝟖𝟗𝟔 / 𝟎𝟗𝟒𝟖𝟖𝟖𝟖𝟔𝟗𝟐
Showroom tại Hà Nội
CS1: 195 Thanh Nhàn – Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
CS2: 275 Hoàng Quốc Việt – Quận Cầu Giấy, Hà Nội.
CS3: 28 An Trạch – Quận Đống Đa, Hà Nội.





